Toàn thế giới · Việt Nam · 日本

Động đất hôm nay — Toàn thế giới (24 giờ qua, M2.5+)

Động đất mới nhất từ nguồn thời gian thực của USGS, cập nhật mỗi 10 phút. Độ lớn, nơi, độ sâu và giờ địa phương.

Giờ (địa phương)Độ lớnNơiĐộ sâu km
28/10, 15:075.55 km ESE of Asahi, Japan41
28/10, 13:314.513 km WSW of Āwash, Ethiopia10
28/10, 12:584.6south of the Fiji Islands130
28/10, 12:475.0Reykjanes Ridge10
28/10, 12:354.988 km SE of Hihifo, Tonga10
28/10, 12:144.91 km WSW of Butulan, Philippines10
28/10, 11:565.0Reykjanes Ridge10
28/10, 11:375.5Reykjanes Ridge10
28/10, 09:324.829 km SSW of Sarangani, Philippines84
28/10, 07:024.739 km SSW of Serrezuela, Argentina186
28/10, 06:125.0205 km SSE of Vilyuchinsk, Russia10
28/10, 04:315.0200 km W of Sola, Vanuatu10
28/10, 02:595.6174 km NW of Port-Olry, Vanuatu10
28/10, 02:216.0214 km NW of Port-Olry, Vanuatu10
28/10, 02:175.2220 km NW of Port-Olry, Vanuatu10
28/10, 02:134.8217 km NW of Port-Olry, Vanuatu10
28/10, 01:395.5221 km NW of Port-Olry, Vanuatu10
28/10, 01:115.26 km NW of Balangonan, Philippines46
27/10, 23:435.17 km N of Balangonan, Philippines58
27/10, 23:145.4193 km WSW of Merizo Village, Guam101
27/10, 18:575.4210 km ENE of Nagqu, China10
27/10, 16:074.970 km WNW of Callaguip, Philippines10

Nguồn: USGS Earthquake Hazards Program (public domain), 2026-10-28T15:42 UTC; time zone UTC. Vùng theo nước là hộp xấp xỉ; động đất gần biên giới có thể hiện ở nước láng giềng. Phần chữ trong trang này chưa được người bản ngữ kiểm tra. Các con số và nguồn thì không đổi.