MesayuTất cả 144 nghề

Lương Care managers ở Nhật theo tỉnh (2025)

Care managers kiếm được bao nhiêu ở từng tỉnh của Nhật: lương tháng, thưởng năm, giờ làm, tuổi trung bình. Khảo sát chính thức, toàn bộ lao động, toàn thời gian.

Phần chữ trong trang này chưa được người bản ngữ kiểm tra. Các con số và nguồn thì không đổi.

Kiểm tra mức lương của bạn

Nhập lương tháng trong hợp đồng của bạn (trước thuế, gồm tăng ca cố định) và so với mức trung bình chính thức của nghề này.

yen/month

介護支援専門員(ケアマネージャー) — Care managers

TỉnhLương tháng (yên)Thưởng năm (yên)Giờ / thángTuổi TBSố lao động trong mẫu
Toàn Nhật Bản309,100704,20016553.194,150
Tokyo381,200830,80016858.24,060
Ibaraki362,100553,90017454.83,010
Aichi355,9001,214,90015852.94,530
Kanagawa334,900677,70016853.49,720
Yamanashi332,800651,90016548.2330
Chiba327,700562,60016456.53,930
Kyoto327,700800,90016356.32,870
Osaka324,100483,500163525,230
Tochigi315,200964,90016049.31,110
Saitama313,800540,200165554,930
Hokkaido313,100864,30016745.93,920
Miyagi312,800628,60016948.31,520
Mie312,000825,400157522,130
Shiga310,000782,70017056.5520
Nara309,600617,60017351.7890
Nagasaki308,400744,40016551.71,710
Okayama304,400709,20017851.92,650
Hiroshima302,500852,40017152.22,350
Fukuoka301,800610,600163504,210
Hyogo300,300843,90016356.15,800
Oita299,400685,80017052.31,020
Gunma295,300814,70016452.61,490
Miyazaki292,300586,10017149.9830
Nagano292,100706,10016552.91,400
Saga291,800545,70017251.6540
Tottori285,200845,60017052.31,000
Fukui284,400705,40016850.11,240
Kagawa284,200745,90016455.2940
Niigata281,700670,100161571,750
Tokushima279,600546,500164541,360
Okinawa277,400511,30016752.5970
Gifu275,100657,10015855.22,170
Kumamoto275,100542,40016655.41,320
Ehime275,000728,90016150.6680
Yamaguchi274,900851,60016653.8390
Fukushima274,900800,900157491,720
Iwate273,100778,80016749.9690
Wakayama271,300683,90016455790
Aomori269,500810,10016654.7670
Kagoshima266,700677,30016259.91,520
Shizuoka254,500503,10015755580
Kochi250,000209,40016054.51,390
Shimane246,500494,10016345.8320
Yamagata234,500627,90016445.52,190
Toyama230,800446,40016257.5800
Ishikawa230,800971,00015339.2190 *
Akita222,800431,00015555.3790

* dưới 200 lao động trong mẫu — chỉ tham khảo

Nguồn: Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, Basic Survey on Wage Structure 2025, bảng tỉnh × nghề. Lương tháng gồm tăng ca, trước thuế.